Bản dịch của từ 𰎵 trong tiếng Việt

𰎵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˊN/AN/AN/A

𰎵 (Tính từ)

01

Giống như chữ '崿' (một chữ hiếm, chỉ chỗ gồ ghề, nhấp nhô trên núi hoặc đất) – dễ nhớ như 'nhá' nghe gần giống 'nha' trong tiếng Việt, gợi hình ảnh địa hình lởm chởm.

同“崿”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰎵
Bính âm:
【yá】【ㄧㄚˊ】【NHÁ】
Hình thái radical:
⿰,山,㖾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép