(Chữ cổ của người Tráng) đọc là yied, tiếng gọi bò đi sang trái khi cày ruộng (giống như tiếng gọi thân thuộc, dễ nhớ như tiếng gọi 'đi đi' của người Việt).
〈古壮字〉读音yied,(赶牛犁地时呼牛)往左走。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yè】【ㄧㄝˋ】【DẬT】
Hình thái radical:
⿰,左,乙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
工
Số nét:
6
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép