Bản dịch của từ 𰏑 trong tiếng Việt

𰏑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dāo

ㄉㄠN/AN/AN/A

𰏑 (Danh từ)

dāo
01

Chữ cổ của người Thái, đọc là 'dau', nghĩa là 'đao' (đơn vị đếm giấy: một trăm tờ gọi là một 'đao').

〈古壮字〉读音dau,刀(一百张纸为一“刀”)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ cổ của người Thái, đọc là 'dau', nghĩa là 'đao' (một mảng thịt treo thường gọi là một 'đao').

〈古壮字〉读音dau,刀(一挂肉俗称一“刀”)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰏑
Bính âm:
【dāo】【ㄉㄠ】【ĐAO】
Hình thái radical:
⿰,刀,巾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép