ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰏪
Bảng phân tích âm vị 𰏪
N/A
(Chữ cổ của người Tráng) Đọc là gyo. Chỉ trạng thái khô ráo của đất, củi, cỏ khô. Ví dụ: 𣐀~ (củi khô).
〈古壮字〉读音gyo。(泥土、柴草等)干。〔𣐀~〕干柴。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép