(Theo nghĩa Hàn Quốc) đọc là '지', tên người Lý Chỉ Tiên, một vị văn tham nghị; một chữ dùng trong tên người; không được ghi chép trong phương ngữ Bắc Kinh.
〈韩国释义〉读音지,李祉先文参议;一~;庆选女此下;北人不录。
Ví dụ
Bính âm:
【‧】【CHỈ】
Hình thái radical:
⿸,广,知
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép