Bản dịch của từ 𰐁 trong tiếng Việt

𰐁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎng

ㄌㄤˇN/AN/AN/A

𰐁 (Tính từ)

lǎng
01

Giống như chữ “” (sáng sủa, rõ ràng), ví dụ như ánh sáng rạng rỡ, dễ nhớ như câu “sáng lạng như ánh nắng ban mai”.

同“朗”。《太常諡狀錄-30》:“……望不優乎予則曰端委~~(朗朗)坐鎭雅俗惟卿是已又……”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰐁
Bính âm:
【lǎng】【ㄌㄤˇ】【LÃNG】
Hình thái radical:
⿸,广,朗
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép