ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰐇
Bảng phân tích âm vị 𰐇
Nòng
Cùng nghĩa với 'làm', 'chơi' (như trong 'làm việc', 'làm trò chơi'); dễ nhớ như 'nòng nọc' nghịch nước.
同“弄”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép