Bản dịch của từ 𰐊 trong tiếng Việt

𰐊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘㄜˋN/AN/AN/A

𰐊 (Động từ)

01

(Chữ cổ của người Tráng) âm đọc cẹc, nghĩa là nứt, rạn (như vết nứt trên đất hay vết rạn trên vật thể). Hình ảnh dễ nhớ: đất khô nứt nẻ như trát vỡ.

〈古壮字〉读音ceg,裂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰐊
Bính âm:
【cè】【ㄘㄜˋ】【TRÁT】
Hình thái radical:
⿱,列,开
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép