Giống như chữ '𢧀' (một chữ Hán ít dùng), thường liên quan đến nghĩa cứng, chắc hoặc lạnh (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến 'hàn' trong 'lạnh' hoặc 'cứng')
同“𢧀”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【hàn】【ㄏㄢˋ】【HÀN】
Hình thái radical:
⿹,弋,旱
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
弋
Số nét:
10
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép