Bản dịch của từ 𰐼 trong tiếng Việt

𰐼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rén

ㄖㄣˊN/AN/AN/A

𰐼 (Tính từ)

rén
01

Giống chữ “” nghĩa là lòng nhân ái, nhân từ (nhớ câu thành ngữ “nhân nghĩa” dễ nhớ).

同“仁”。楚国文字隶定字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống chữ “” nghĩa là đứng thẳng, hướng về phía trước (như “企望” - mong chờ).

同“企”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰐼
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Hình thái radical:
⿱,人,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép