Cùng nghĩa với “nhân” (từ chỉ lòng nhân ái, nhân hậu trong tiếng Việt), dễ nhớ như câu 'người nhân hậu như nhân sâm' (nhân sâm quý giá, nhân cũng quý giá).
同“仁”。楚国文字隶定字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【rén】【ㄖㄣˊ】【NHÂN】
Hình thái radical:
⿱,身,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
心
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép