Bản dịch của từ 𰑳 trong tiếng Việt

𰑳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nán

ㄋㄢˊN/AN/AN/A

𰑳 (Danh từ)

nán
01

〈giải thích Hàn Quốc〉 Xuất hiện trong tên người Đài Loan.

〈韩国释义〉见于台湾人名。

Ví dụ
02

〈giải thích Hàn Quốc〉 Trích từ 'Tập văn tuyển Hàn Quốc - Hạ Cốc tập quyển 11 - Các thần yến tấu': Mô tả việc tang lễ và sự kính trọng dành cho người hiền sĩ, với những chi tiết về tổ chức và nghi thức.

〈韩国释义〉《韩国文集丛刊·霞谷集卷十一·诸臣筵奏》:“丙辰八月十三日隐卒备忘曰。赞成以林下德重之儒贤。予之尊敬深矣。其虽笃龄。筋力不至过衰。其更便车以招。欲摅望贤之心。岂意才命御医。逝闻遽上。冞切怆~。其令该曹丧葬等需。各别题给。而柩材即择下送。造墓担持军亦令该府本道题给。祭需亦令本府题给。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰑳
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NÁN】
Hình thái radical:
⿰,忄,南
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép