ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰒶
Bảng phân tích âm vị 𰒶
N/A
(Chữ cổ của người Tráng) phòng, căn phòng – nơi để ở hoặc chứa đồ, dễ nhớ như 'phòng' trong tiếng Việt.
〈古壮字〉读音fuengz,房间。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép