ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰓐
Bảng phân tích âm vị 𰓐
Sài
〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là saej, nghĩa là chọn, chọn lọc. Ví dụ: 〔~苝〕là chọn ra những cỏ dại trong rau (giống như 'sái' rau để sạch).
〈古壮字〉读音saej,选,拣。〔~苝〕拣出菜中的杂草。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép