ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰓑
Bảng phân tích âm vị 𰓑
Gá
〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là gab, nghĩa là kẹp, cái kẹp, cái nhíp. Ví dụ: ~𭢊 tay bị kẹp (giúp nhớ: 'gia' như cái kẹp gia đình giữ chặt).
〈古壮字〉读音gab,夹,钳,镊。〔~𭢊手被夹住。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép