Giống như 'cung' trong 'cung tay' (hành động chắp tay hoặc nâng lên như một cái vòng cung), dễ nhớ vì cùng âm với từ 'cung' quen thuộc trong tiếng Việt.
同“拱”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【gǒng】【ㄍㄨㄥˇ】【CUNG】
Hình thái radical:
⿰,扌,巩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
手
Số nét:
9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép