Bản dịch của từ 𰓶 trong tiếng Việt
𰓶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄌㄨㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
𰓶 (Động từ)
【】
01
(Chữ cổ của người Tráng) đọc là lôi, nghĩa là đánh, đập mạnh. Ví dụ như dùng gậy gỗ để giã đậu, tưởng tượng tiếng lôi như tiếng đập mạnh vang vọng trong làng quê Việt Nam.
〈古壮字〉读音loih,打,擂。歐𣔉𭆛~𭎞。拿木棒去打豆子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
