Bản dịch của từ 𰔺 trong tiếng Việt

𰔺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨˇN/AN/AN/A

𰔺 (Động từ)

01

〈phương ngữ〉〈động từ〉ném, quăng đi (như quăng đồ vật ra xa). Ví dụ: ~ (ném ra).

〈方言〉〈动〉扔。~脱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

〈phương ngữ〉〈động từ〉gõ, đập cửa (như gõ cửa để gọi). Ví dụ: ~ (gõ cửa).

〈方言〉〈动〉扣击。~门。

Ví dụ
03

〈phương ngữ〉〈động từ〉đánh, tát một trận (như đánh ai đó). Ví dụ: ~一顿 (đánh một trận).

〈方言〉〈动〉打。~一顿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

〈phương ngữ〉〈động từ〉phồng lên, nhô lên (như mũi bị sưng lên). Ví dụ: 鼻头 (mũi phồng lên).

〈方言〉〈动〉隆起。鼻头~起。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

〈phương ngữ〉〈động từ〉dùng lời nói đáp trả, phản công (như trả lời lại). Ví dụ: ~伊一顿 (đáp trả một trận).

〈方言〉〈动〉用言语回击对方。~伊一顿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

〈phương ngữ〉〈động từ〉phán đoán, quyết định (như kết luận). Ví dụ: ⫆ (đã phán đoán được).

〈方言〉〈动〉断定。⫆伊~着。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

〈phương ngữ〉〈động từ〉dùng ngón tay chọc, đâm (như chọc đầu). Ví dụ: 在伊头骨上 (dùng tay chọc đầu liên tục).

〈方言〉〈动〉用指戳。在伊头骨上~发~发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰔺
Bính âm:
【dǔ】【ㄉㄨˇ】【ĐỔ】
Hình thái radical:
⿰,扌,篤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép