Bản dịch của từ 𰔺 trong tiếng Việt
𰔺

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǔ | ㄉㄨˇ | N/A | N/A | N/A |
𰔺 (Động từ)
〈phương ngữ〉〈động từ〉ném, quăng đi (như quăng đồ vật ra xa). Ví dụ: ~脱 (ném ra).
〈方言〉〈动〉扔。~脱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
〈phương ngữ〉〈động từ〉gõ, đập cửa (như gõ cửa để gọi). Ví dụ: ~门 (gõ cửa).
〈方言〉〈动〉扣击。~门。
〈phương ngữ〉〈động từ〉đánh, tát một trận (như đánh ai đó). Ví dụ: ~一顿 (đánh một trận).
〈方言〉〈动〉打。~一顿。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
〈phương ngữ〉〈động từ〉phồng lên, nhô lên (như mũi bị sưng lên). Ví dụ: 鼻头~起 (mũi phồng lên).
〈方言〉〈动〉隆起。鼻头~起。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
〈phương ngữ〉〈động từ〉dùng lời nói đáp trả, phản công (như trả lời lại). Ví dụ: ~伊一顿 (đáp trả một trận).
〈方言〉〈动〉用言语回击对方。~伊一顿。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
〈phương ngữ〉〈động từ〉phán đoán, quyết định (như kết luận). Ví dụ: ⫆伊~着 (đã phán đoán được).
〈方言〉〈动〉断定。⫆伊~着。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
〈phương ngữ〉〈động từ〉dùng ngón tay chọc, đâm (như chọc đầu). Ví dụ: 在伊头骨上~发~发 (dùng tay chọc đầu liên tục).
〈方言〉〈动〉用指戳。在伊头骨上~发~发。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
