Bản dịch của từ 𰕲 trong tiếng Việt

𰕲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jūn

ㄐㄩㄣN/AN/AN/A

𰕲 (Danh từ)

jūn
01

Chữ Hán phiên âm chữ lớn của người Khitan, cùng nghĩa với “quân” (đội quân). Ví dụ: Quân Khitan mặc giáp trụ, cầm giáo, cờ, trống, cung tên, cờ hiệu có chữ “𰕲” (chữ Hán chính là “quân”). (Dễ nhớ: “quân” là đội lính, chữ này là phiên âm Khitan của “quân” trong tiếng Hán)

契丹大字的汉字转录,同“军”。王易《燕北录》:“大小禁围外有契丹兵甲一万人,各执枪刀、旗鼓、弓箭等,旗上错成番书‘~’字(汉语正「军」字)。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰕲
Bính âm:
【jūn】【ㄐㄩㄣ】【QUÂN】
Hình thái radical:
⿰,丷,日
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép