ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰖄
Bảng phân tích âm vị 𰖄
Áng
Giống như chữ '昂', nghĩa là ngẩng cao đầu, thể hiện sự kiêu hãnh hoặc nâng cao (như trong câu '昂首阔步' - ngẩng đầu bước đi tự tin).
同“昂”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép