Theo sách 'Một Thiết Kinh Âm Nghĩa' và 'Bì Thương', '臗' nghĩa là '尻' (mông, phần dưới lưng), chữ này từng bị nhầm là '~' trong Luật Văn nhưng thực ra không phải.
《一切经音义》:《埤苍》“臗,尻也”,律文作“~”,非也。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【kuàn】【ㄎㄨㄢˋ】【KHOẢN】
Hình thái radical:
⿰,日,亞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
日
Số nét:
12
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép