Chữ dùng trong tên người, ví dụ như Đặng Vãng, người ở Sa huyện, đỗ tiến sĩ năm Thiệu Hưng thứ 15 (một cách nhớ: Vãng là tên riêng, gợi nhớ người nổi tiếng trong lịch sử.
人名用字。邓~,沙县人,绍兴十五年进士。
Ví dụ
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VÃNG】
Hình thái radical:
⿰,日,常
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
日
Số nét:
15
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép