ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰖻
Bảng phân tích âm vị 𰖻
Luán
(phương ngữ) Yếm, cái yếm che trước ngực trẻ con hoặc người lớn, thường dùng trong vùng Quảng Đông và Phúc Kiến.
〈方言〉〔~褯〕〈名〉围嘴。闽语。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép