Bản dịch của từ 𰗋 trong tiếng Việt

𰗋

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiàn

ㄒㄧㄢˋN/AN/AN/A

𰗋 (Động từ)

xiàn
01

Giống như chữ , thường dùng để chỉ hành động hoặc trạng thái liên quan đến sự nguy hiểm hoặc khó khăn (nhớ câu: hiểm họa hiểm nguy).

同“䐄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giống như chữ , nghĩa là bị sa vào, rơi vào trạng thái khó khăn hoặc bị mắc kẹt (nhớ câu: rơi vào hố sâu, bị 'hiểm' vào).

同“陷”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰗋
Bính âm:
【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIỂM】
Hình thái radical:
⿰,月,舀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép