〈chữ cổ của người Tráng〉 Cán cầm nắm trên dụng cụ. Ví dụ: 〔~ mài〕 là cán gỗ để đẩy cối xay (giúp nhớ: 'bính' nghe gần giống 'bính gỗ', dễ liên tưởng đến cán gỗ).
〈古壮字〉器物上的把柄。〔~磨〕推磨的木质把柄。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【bǐng】【ㄅㄧㄥˇ】【BÍNH】
Hình thái radical:
⿱,当,木
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
木
Số nét:
10
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép