Bản dịch của từ 𰘕 trong tiếng Việt

𰘕

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hūn

ㄏㄨㄣN/AN/AN/A

𰘕 (Tính từ)

hūn
01

Cùng nghĩa với 'hôn' (mờ tối, u ám như lúc sắp ngủ say). Ví dụ: 'trời hôn mờ' nghĩa là trời tối mờ mịt.

同“昏”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰘕
Bính âm:
【hūn】【ㄏㄨㄣ】【HÔN】
Hình thái radical:
⿳,木,ヨ,⿹,勹,⿰,屮,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép