Bản dịch của từ 𰘙 trong tiếng Việt

𰘙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄋㄨˋN/AN/AN/A

𰘙 (Tính từ)

01

(Chữ cổ của người Tráng) có nghĩa là mục nát, hư hỏng như gỗ mục rữa.

〈古壮字〉读音nduk,朽,腐朽。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Chữ cổ của người Tráng) mang ý nghĩa xấu xa, độc ác như tâm địa đen tối.

〈古壮字〉读音nduk,歹毒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(Chữ cổ của người Tráng) trong cụm 𦙦~ chỉ tâm địa xấu, tâm đen như kẻ ác.

〈古壮字〉读音nduk,〔𦙦~〕歹心,黑心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰘙
Bính âm:
【nù】【ㄋㄨˋ】【NỤC】
Hình thái radical:
⿱,朽,独
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép