ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰘯
Bảng phân tích âm vị 𰘯
Luò
(phương ngữ) Dụng cụ để quấn chỉ hoặc sợi tơ, giống như cái khung dệt nhỏ ở vùng Hà Bắc - Sơn Đông (nhớ câu: “Lạc dây tơ, tơ quấn lạc”)
〈方言〉〔~子〕络丝、纱的工具。冀鲁官话。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép