Bản dịch của từ 𰘲 trong tiếng Việt

𰘲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄩˋN/AN/AN/A

𰘲 (Danh từ)

01

Chữ dùng trong tên người, ví dụ như 朱旭~, vị vương thời Minh gọi là Thông Duy An Định Vương (dễ nhớ như tên người Việt có chữ Húc trong họ tên).

人名用字。朱旭~,明朝通渭安定王。

Ví dụ
𰘲
Bính âm:
【xù】【ㄒㄩˋ】【HÚC】
Hình thái radical:
⿰,木,陽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép