ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰛀
Bảng phân tích âm vị 𰛀
Gài
〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là gaed, chỉ người có khí lượng nhỏ, tính tình nóng nảy, dễ cáu (như người hay 'khái' tức giận).
〈古壮字〉读音gaed,气量小,脾气紧。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép