Giống chữ '伊' trong tiếng Trung, thường dùng để chỉ người hoặc vật (như 'người ấy'). Chữ này xuất hiện trong chữ viết của nước Sở và cũng thấy trong tên người Đài Loan.
同“伊”。楚国文字隶定字。也是见于台湾人名。
Ví dụ
Bính âm:
【yī】【ㄧ】【Y】
Hình thái radical:
⿰,氵,死
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
水
Số nét:
9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép