Bản dịch của từ 𰜇 trong tiếng Việt

𰜇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄚˋN/AN/AN/A

𰜇 (Động từ)

01

〈chữ cổ của người Tráng〉âm đọc saex, chỉ hành động vịt, ngỗng dùng mỏ chải lông hoặc tìm thức ăn trong nước. Ví dụ: '~𭯓' nghĩa là vịt chải lông (giống như vịt tát nước).

〈古壮字〉读音saex,鸭、鹅等用嘴梳理羽毛或在水中找吃的。〔鴓~𭯓〕鸭子梳理羽毛。

Ví dụ
𰜇
Bính âm:
【sà】【ㄙㄚˋ】【TÁT】
Hình thái radical:
⿰,水,使
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép