ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰜊
Bảng phân tích âm vị 𰜊
Jǐng
Dùng trong tên người, ví dụ như 朱璟~, tức là vua Ninh Viễn. Năm Vạn Lịch thứ 23 phong con trưởng, cùng năm kế vị.
用于人名。朱璟~,宁远王。万历二十三年封长子,同年袭封。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép