ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰝉
Bảng phân tích âm vị 𰝉
Ráng
〈chữ cổ của người Tráng〉đọc là raengx, chỉ nước không chảy suốt năm (nước tù đọng như ao hồ lâu năm).
〈古壮字〉读音raengx,常年不流动的水。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép