Chữ dùng trong tên người Hàn Quốc, đọc là '유' (du), ví dụ như tên '李~' (Lý Du). (Dễ nhớ: chữ này là tên riêng, giống như tên người Việt có chữ đặc biệt)
〈韩国释义〉读音유,人名用字。李~。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【yóu】【ㄧㄡˊ】【DU】
Hình thái radical:
⿰,火,宥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
火
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép