Bản dịch của từ 𰟐 trong tiếng Việt

𰟐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìn

ㄐㄧㄣˋN/AN/AN/A

𰟐 (Danh từ)

jìn
01

Cùng nghĩa với chữ “”, thường dùng làm tên người. Ví dụ: Chu Hiến Cận, vị vương triều Minh có tên gọi này (giúp nhớ bằng cách liên tưởng chữ cận gần giống chữ “cận” trong tiếng Việt, dùng làm tên riêng).

同“熯”。人名用字。朱宪~,明朝光泽庄懿王。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰟐
Bính âm:
【jìn】【ㄐㄧㄣˋ】【CẬN】
Hình thái radical:
⿰,火,堇
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép