(Chữ cổ của người Tráng) đọc là 'âu', nghĩa là chú, chú ruột (giống như người Việt gọi 'âu' là chú, dễ nhớ vì vần với 'âu' trong tiếng Việt). Ví dụ: 𠇑~ nghĩa là chú ruột.
〈古壮字〉读音au,叔叔。〔𠇑~〕叔父。
Ví dụ
Bính âm:
【ㄠˉ】【ÂU】
Hình thái radical:
⿱,父,叔
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
父
Số nét:
12
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép