Cùng nghĩa với chữ '桯' - một loại cây gỗ hoặc vật dụng bằng gỗ thường dùng trong xây dựng hoặc đồ dùng hàng ngày (giúp nhớ: 'đình' là nơi có nhiều cây gỗ, liên quan đến '桯').
同“桯”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【tíng】【ㄊㄧㄥˊ】【ĐÌNH】
Hình thái radical:
⿰,爿,呈
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
爿
Số nét:
11
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép