Giống như chữ “状” (trạng), thường dùng để chỉ trạng thái hoặc hình dáng; dễ nhớ vì “trạng” cũng là từ Hán Việt quen thuộc trong tiếng Việt như trạng thái, trạng nguyên.
同“状”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【zhuàng】【ㄓㄨㄤˋ】【TRẠNG】
Hình thái radical:
⿰,牛,犮
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
牛
Số nét:
9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép