ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰠼
Bảng phân tích âm vị 𰠼
Kào
(Theo nghĩa Hàn Quốc) chữ viết sai của 'thưởng' hoặc 'quà'. Ví dụ: 〔犒~〕có nghĩa là 'khao thưởng' hay 'khao đãi' (như khao quân, khao bạn bè).
〈韩国释义〉“赏”或“馈”的讹字。〔犒~〕即“犒赏”或“犒馈”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép