Bản dịch của từ 𰠾 trong tiếng Việt

𰠾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cèn

ㄘㄣˋN/AN/AN/A

𰠾 (Danh từ)

cèn
01

Chữ cổ của người Thổ, đọc là 'cenh', chỉ con nhím (loài động vật có gai như quả sầu riêng nhỏ).

〈古壮字〉读音cenh,刺猬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰠾
Bính âm:
【cèn】【ㄘㄣˋ】【SẨN】
Hình thái radical:
⿰,犭,千
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép