Bản dịch của từ 𰡀 trong tiếng Việt

𰡀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rán

ㄖㄢˊN/AN/AN/A

𰡀 (Tính từ)

rán
01

Giống như chữ '' (nhiên) trong tiếng Trung, thường dùng để biểu thị sự đúng đắn, tự nhiên (nhớ câu thành ngữ 'tự nhiên như nhiên').

同“然”。楚国文字隶定字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống như chữ '' (nghi), biểu thị sự nghi ngờ hoặc không chắc chắn (như khi ta hay 'nghi ngờ' điều gì đó).

同“疑”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰡀
Bính âm:
【rán】【ㄖㄢˊ】【NHIÊN】
Hình thái radical:
⿰,匀,犬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép