Bản dịch của từ 𰡥 trong tiếng Việt

𰡥

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄒㄧˊN/AN/AN/A

𰡥 (Động từ)

01

〈Hàn Quốc giải nghĩa〉 đồng nghĩa với “tập” (học tập, luyện tập).

〈韩国释义〉同“习”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

〈Hàn Quốc giải nghĩa〉 phát âm là 습, nghĩa là cưỡi trâu đến nhà dân, rồi lại quay lại trước nhà như cũ, biểu thị sự lặp lại hoặc thói quen cũ.

〈韩国释义〉读音습,骑牛而来民家复踵前~(狴)依旧肆恶倍万是乎?尼守拙生灵何以支保乎?大抵此事山在醴泉而去。壬申冬,民营葬亲坟于右山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𰡥
Bính âm:
【xí】【ㄒㄧˊ】【TẬP】
Hình thái radical:
⿰,犭,習
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép