ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰢆
Bảng phân tích âm vị 𰢆
Qín
Cùng nghĩa với chữ “琴” – nhạc cụ dây như đàn cầm (giúp nhớ: 'cầm' là nhạc cụ dây, dễ nhớ như 'cầm' tay chơi đàn).
同“琴”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép