ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𰢘
Bảng phân tích âm vị 𰢘
Mó
Cùng nghĩa với chữ “磨” (mài, giũa, xát) – nhớ như tiếng Việt “mô” gần giống “mài” để dễ liên tưởng.
同“磨”。来源:台湾教育部《异体字字典》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép