Chữ định hình trên giáp cốt văn (chữ khắc trên xương và mai rùa thời cổ) dùng để ghi chép sự kiện, như một dấu ấn lịch sử (giúp nhớ như dấu vết trên mai rùa).
甲骨文隶定字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【wǎng】【ㄨㄤˇ】【VÃNG】
Hình thái radical:
⿸,疒,⿰,禾,⿳,艹,黽,火
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
疒
Số nét:
30
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép