Bản dịch của từ 𰤰 trong tiếng Việt
𰤰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yè | ㄧㄝˋ | N/A | N/A | N/A |
𰤰 (Danh từ)
【yè】
01
〈chữ cổ của người Thái〉 Vảy da khô đóng lại trên vết thương, gọi là vảy mụn (痂).
〈古壮字〉读音iemj,痂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
〈chữ cổ của người Thái〉 Nắp miệng ốc, giống như cái vung nhỏ đậy miệng ốc đồng ruộng (田螺).
〈古壮字〉读音iemj,口盖。〔~𬠂〕田螺口盖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
〈chữ cổ của người Thái〉 Cuống quả hoặc cuống dưa, như cuống quả chín (稔果蒂).
〈古壮字〉读音iemj,(瓜、果)蒂。〔~𭽝稔〕稔果蒂。
Ví dụ
04
〈chữ cổ của người Thái〉 Vỏ da dùng để đựng vật cân, như vỏ cân (皮). Ví dụ: loại bỏ vỏ cân còn lại hai cân (秤皮).
〈古壮字〉读音iemj,皮(盛物过秤的工具)。除~𭆛里眉双斤。除去秤皮还有两斤重。
Ví dụ
