Bản dịch của từ 𰤲 trong tiếng Việt
𰤲
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Níng | ㄋㄧㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𰤲 (Tính từ)
【níng】
01
Chữ này đồng nghĩa với “宁” (ninh), nghĩa là yên nghỉ, an lành. Trong chữ giáp cốt văn, không có bộ “宀” (mái nhà) và “心” (trái tim), chỉ dùng chữ này để biểu thị ý nghĩa đó; bộ “心” được thêm vào từ thời kim văn trở đi (giúp nhớ: “心” là tâm hồn cần yên tĩnh).
即“宁”。意味安息。在甲骨文中,没有“宀”和“心”,仅以本字表示其意,“心”是从金文开始加上的。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
