Bản dịch của từ 𰤳 trong tiếng Việt

𰤳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋN/AN/AN/A

𰤳 (Danh từ)

mèng
01

Giống như chữ 'Mạnh' trong tiếng Hán, thường dùng làm họ hoặc chỉ vị trí lớn nhất trong gia đình (con cả).

同“孟”。

Ví dụ
𰤳
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
Hình thái radical:
⿱,龴,皿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép