Bản dịch của từ 𰤺 trong tiếng Việt

𰤺

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊN/AN/AN/A

𰤺 (Tính từ)

míng
01

Giống như chữ “” (minh), nghĩa là sáng, rõ ràng (dễ nhớ vì “” gồm mặt trời và mặt trăng, đều sáng)

同“明”。楚国文字隶定字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống như chữ “” (minh), nghĩa là liên minh, kết nghĩa (dễ nhớ vì “” thường dùng trong các liên minh, giao ước)

同“盟”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𰤺
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【MINH】
Hình thái radical:
⿳,罒,儿,皿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép